Người đẹp cúi đầu xin lỗi và mong mọi người không làm theo hành động nguy hiểm này. Nhiều cư dân mạng đã động viên Lê Bống sau khi cô thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm và chân thành xin lỗi: "Ai cũng từng có lỗi sai, chị ấy cũng xin lỗi rồi, mình nghĩ mọi người nên
- I beg your pardon (Tôi nợ anh một lời xin lỗi). - I must apologize. - Please forgive me. - I hope that you can forgive me. - It (something) was inexcusable. (Điều đó đúng là không thể tha thứ được). Viết câu xin lỗi trang trọng: - I sincerely apologize for any problems I may have caused.
Nhớ rằng, hành động có tiếng nói hơn từ ngữ. Hiện thực hóa lời xin lỗi của bạn bằng hành động càng sớm càng tốt. Luyện tập xin lỗi là một ý tưởng hay. Nói xin lỗi không phải là điều tự nhiên với nhiều người trong số chúng ta và vì vậy nó cần được luyện tập.
Thứ Năm 20/10/2022 , 10:14 (GMT+7) Video phim Thông gia ngõ hẹp tập 10 preview sẽ phát sóng trực tiếp trên kênh VTV3 vào lúc 21h30 hôm nay 20/10/2022 tại VTV Go - VTV - VTV Giải trí. Nhà sản xuất bộ phim 'Em và Trịnh' đã có văn bản chính thức xin lỗi nguyên mẫu Michiko Yoshii vì đã
3. Phát hiện, phân tích lỗi và sửa lỗi dùng từ trong các câu sau: a) Lượng mưa năm nay kéo dài đã gây nhiều thiệt hại cho mùa màng. b) Những bệnh nhân không cần phải mổ mắt, được khoa Dược tích cực pha chế, điều trị bằng những thứ thuốc tra mắt đặc biệt.
. Trong cuộc sống, có những lúc vui mừng, những lúc buồn bã, khi chúng ta cần nói lời cảm ơn nhưng đôi khi chúng ta phải nói xin lỗi và tha thứ. Mọi người vẫn nói “Lời nói không lấy tiền để mua – Chọn những từ làm hài lòng nhau”, vâng, nói xin lỗi và tha thứ vào đúng thời điểm sẽ giúp chúng ta giảm bớt những mâu thuẫn và xung đột trong giao tiếp và các mối quan hệ xã hội của Trung Quốc. Cùng OECC VIET NAM tìm hiểu qua một số mẫu câu xin lỗi tiếng Trung qua phần nội dung sau. Xin lỗi tiếng Trung khi gây ra lỗi lầm Lúc đó ta nói 对不起 /duìbùqǐ/ Ví dụ Xin lỗi, tôi làm bẩn cái váy mới của bạn rồi. 对不起, 我把你的新裙子弄脏了 Duìbùqǐ, wǒ bǎ nǐ de xīn qúnzi nòng zāng le Lúc đó ta dùng 不好意思 /bù hǎoyìsi/ Ví dụ Xin lỗi, cho tôi hỏi mấy giờ rồi? Điện thoại của tôi hết pin rồi Bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎn le? Wǒ de shǒujī méi diànle 不好意思,现在几点了? 我的手机没电了 Tóm lại Khi mắc sai lầm ta dùng 对不起 /duìbùqǐ/. Khi làm phiền, cảm thấy làm phiền thì dùng 不好意思 /bù hǎoyìsi/ Mẫu câu Xin lỗi tiếng Trung thường dùng 对不起!请原谅! Duì bu qǐ! Qǐng yuánliàng! Xin lỗi! Xin thứ lỗi 真对不起,让您久等了。 Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le. Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu. 不好意思, 我们是不是在哪里见过了? /bù hǎo yìsi, wǒmen shì bú shì zài nǎ lǐ jiàn guò le/ Thật ngại quá, có phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không? 实在不好意思, 我们要关门了! /shí zài bù hǎo yìsi, wǒmen yào guān mén le/ Rất xin lỗi, chúng tôi phải đóng cửa rồi! 刚才难为你了, 她也不是故意的, 请见谅! /gāng cái nán wéi nǐ le, tā yě bú shì gùyì de, qǐng jiàn liàng/ Lúc nãy làm khó cho cậu rồi, cậu ấy cũng không phải cố ý, mong cậu thông cảm cho! 非常抱歉,我来晚了。 Fēicháng bàoqiàn, wǒ láiwǎn le. Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn. 给您添了那么多麻烦,真过意不去。 Gěi nín tiānle nàme duō máfan, zhēn guòyì bú qù. Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá. 我的打字速度很慢, 请多包涵! /wǒ de dǎ zì sùdù hěn màn, qǐng duō bāo hán / Tốc độ đánh máy của tôi rất chậm, xin hãy thông cảm cho! 如果有什么做得不周的地方,请您原谅。 Rúguǒ yǒu shénme zuò de bùzhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng. Nếu chổ nào chưa được chu đáo, mong ngài bỏ qua cho. 都是我不好,害你误了车。 Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wùle chē. Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe. 我为刚才说的话向您道歉。 Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dàoqiàn. Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy. 没关系 Méi guānxì. Không sao. 不用客气。 Búyòng kèqi. Không cần khách sáo. 没事儿。 Méi shìr. Không việc gì. 小事一桩,别放在心上。 Xiǎo shì yì zhuāng, bié fàng zài xīn shang. Chỉ là chuyện nhỏ đừng để trong lòng. 别想了,真的没什么。 Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme. Đừng nghĩ nữa, thật sự không có gì đâu. 这不是你的错。 Zhè bú shì nǐ de cuò. Đây không phải là lỗi của bạn. 很抱歉, 刚才我有些急躁。 /hěn bào qiàn, gāng cái wǒ yǒu xiē jí zào/ Rất xin lỗi, lúc nãy tôi có hơi hấp tấp. 很抱歉我这么早就来烦扰你。 /hěn bào qiàn wǒ zhè me zǎo jiù lái fán rǎo nǐ/ Rất xin lỗi, sớm như vậy đã đến làm phiền cậu. 实在抱歉, 我已无能为力了。 /shí zài bào qiàn, wǒ yǐ wú néng wéi lì le/ Thực sự xin lỗi, tôi đã bó tay rồi. 真的很抱歉, 我不能答应你的请求。 /zhēn de hěn bào qiàn, wǒ bù néng dā yīng nǐ de qǐng qiú / Thật sự rất xin lỗi, tôi không thể đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn. 我有些急事, 今晚不能见你了, 十分抱歉! /wǒ yǒu xiē jí shì, jīn wǎn bù néng jiàn nǐ le, shí fēn bào qiàn/ Tôi có chút việc gấp, tối nay không gặp cậu được rồi, rất xin lỗi! 我知道我错了, 真的很抱歉, 希望你能原谅! /wǒ zhī dào wǒ cuò le, zhēn de hěn bào qiàn, xī wàng nǐ néng yuán liàng/ Tôi biết tôi sai rồi, thật sự rất xin lỗi, hi vọng cậu có thể tha thứ! 不好意思, 我也有我的难处, 这件事我想帮也帮不了! /bù hǎo yìsi, wǒ yě yǒu wǒ de nán chù, zhè jiàn shì wǒ xiǎng bāng yě bāng bù liǎo/ Xin lỗi, tôi cũng có chỗ khó của tôi, chuyện này tôi muốn giúp cũng không giúp được! 我的打字速度很慢, 请多包涵! /wǒ de dǎ zì sùdù hěn màn, qǐng duō bāo hán / Tốc độ đánh máy của tôi rất chậm, xin hãy thông cảm cho! 不好意思, 先生, 你认错人了, 我不认识你! /bù hǎo yìsi, xiān shēng, nǐ rèn cuò rén le, wǒ bù rènshi nǐ/ Xin lỗi, tiên sinh, ông nhận nhầm người rồi, tôi không quen ông! 占了你这么多时间, 真不好意思! /zhān le nǐ zhè me duō shí jiān, zhēn bù hǎo yìsi/ Mất nhiều thời gian của cậu rồi, thật ngại quá! Một số câu xin lỗi bằng tiếng Trung chân thành nhất 很抱歉 /hěn bàoqiàn/ Thật xin lỗi 请原谅 /qǐng yuánliàng/ hoặc 再原谅我一次吧 /zài yuánliàng wǒ yīcì ba/ 原谅 /yuánliàng/ – tha thứ Tha thứ cho tôi một lần này thôi 是我的错 = 是我不对 /shì wǒ de cuò = shì wǒ bùduì/ Là lỗi của tôi 向…..说声道歉 /xiàng … shuō shēng dàoqiàn/ xin lỗi ai 我以后一定就改 /wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/ lần sau nhất tớ sẽ sửa 下不为例 /xiàbùwéilì/ sẽ không có lần sau 多多包涵 /duō duō bāo hán/ thông cảm 打扰了/dǎ rǎo le/ làm phiền rồi 难为你了/nán wéi nǐ le/ làm khó cho bạn rồi 实在对不起!/shí zài duì bù qǐ / Vô cùng xin lỗi! 真的不好意思!/zhēn de bù hǎo yì si/ Thật sự xin lỗi! 难为你了/nán wéi nǐ le/ Làm khó cho bạn rồi
Bạn muốn tìm hiểu về mẫu câu xin lỗi trong tiếng Trung? Bạn muốn biết câu nói tha thứ tiếng Trung thì nói như thế nào? Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản tình huống xin lỗi và tha thứ nhé! 1. Mẫu câu cơ bản Mẫu câu xin lỗi 1. 真的很抱歉。这是我的错。 Zhēn de hěn bàoqiàn. Zhè shì wǒ de cuò. Thật sự xin lỗi. Đây là lỗi của tôi. 2. 非常抱歉,我来晚了。 Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎnle. Thật sự xin lỗi, tôi đến muộn rồi. 3. 给您添这么多麻烦,真过意不去。 Gěi nín tiān zhème duō máfan, zhēn guòyìbùqù. Mang lại cho bạn nhiều rắc rối như vậy, thật là ngại quá. 4. 如果有什么做得不周, 还请您原谅。 Rúguǒ yǒu shénme zuò dé bù zhōu hái qǐng nín yuánliàng. Nếu như có việc gì không phải, mong anh/ chị bỏ quá cho. 5. 我为刚才说的话向您抱歉。 Wǒ wèi gāngcái shuō dehuà xiàng nín bàoqiàn. Tôi xin lỗi anh/chị vì đã nói những lời không phải lúc nãy. Mẫu câu tha thứ 1. 没关系 / 不用客气 / 没事儿。 Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ méishìr. Không sao/ Không cần khách sáo/ Không có gì. 2. 别想多了,这不是你的错。 Bié xiǎng duōle, zhè bùshì nǐ de cuò. Đừng nghĩ nhiều nữa. Đây không phải là lỗi của cậu. 3. 这是意外的,你不要放在心上。 Zhè shì yìwài de, nǐ bùyào fàng zàixīn shàng. Đây là chuyện ngoài ý muốn, cậu đừng để ý nữa. 2. Từ vựng 1. 抱歉 bàoqiàn Xin lỗi 2. 对不起 duìbùqǐ Xin lỗi 3. 不好意思 bù hǎoyìsi Thật ngại quá 4. 过意不去 guòyìbùqù Ngại/ có lỗi 5. 错 cuò Sai 6. 添麻烦 tiān máfan Gây thêm phiền phức 7. 意外 yìwài Ngoài ý muốn 8. 原谅 yuánliàng Tha thứ 9. 不周 bù zhōu Không chu đáo 10. 来晚 lái wǎn Đến muộn 11. 约 yuē Hẹn 12. 等 děng Đợi 13. 在意 zàiyì Để ý 14. 放在心上 fàng zàixīn shàng Để trong lòng 15. 忘 wàng Quên 16. 严重 yánzhòng Nghiêm trọng 3. Ngữ pháp 1. 给…..添麻烦。 Gěi….. tiān máfan. Thêm rắc rối cho …. Ví dụ 不好意思,给你添麻烦了。 Bù hǎoyìsi, gěi nǐ tiān máfanle. Ngại quá, gây thêm phiền phức cho anh rồi. 2. 如果…….,就…. Rúguǒ…..jiù Nếu ……thì….. Ví dụ 如果我有哪里不周,请大家原谅。 Rúguǒ wǒ yǒu nǎlǐ bù zhōu, qǐng dàjiā yuánliàng. Nếu tôi có chỗ nào chưa chu đáo, xin mọi người lượng thứ cho. 3. 别…… 了 Bié……le Đừng … Ví dụ 别想多了,这不是你的错。 Bié xiǎng duōle, zhè bùshì nǐ de cuò. Đừng nghĩ nhiều nữa. Đây không phải là lỗi của cậu. 4. Hội thoại Hội thoại 1 小明: 对不起。让你久等了。 Duìbuqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le. Xin lỗi, để cậu phải chờ lâu. 小王: 我们约好了8点。你怎么8点半才来? Wǒ men yuē hǎo bādiǎn, nǐ zěn me bā diǎn bàn cáilái? Chúng ta đã hẹn là 8 giờ. Sao 8 rưỡi cậu mới tới? 小明: 真抱歉, 我来晚了。半路上我的自行车坏了。 Zhēn bào qiàn, wǒ lái wǎnle. Bàn lù shang wǒ de zì xíng chē huàile. Xin lỗi, tớ tới muộn. Tại xe đạp của tớ hỏng giữa đường. 小王: 修好了吗? Xiūhǎole ma? Thế đã sửa được chưa? 小明: 修好了。 Xiū hǎole. Sửa xong rồi. 小王: 我想你可能不来了。 Wǒ xiǎng nǐkě néng bùláile. Tớ tưởng cậu không đến cơ? 小明 说好的, 我怎么能不来呢? Shuō hǎo de, wǒ zěn me néng bùlái ne? Mình hẹn nhau rồi, làm sao tớ có thể không đến chứ? 小王: 我们快进电影院去吧。 Wǒmen kuà ijìn diàn yǐng yuàn qùba. Chúng mình vào rạp đi. 小明: 好。 Hǎo. Ừ. Hội thoại 2 小红: 还你词典,用的时间太长了,请原谅! Huán nǐ cí diǎn, yòng de shí jiān tài cháng le, qǐng yuán liàng! Trả cậu cuốn từ điển, tớ dùng lâu quá rồi, mong cậu thứ lỗi. 小兰: 没关系, 你用吧。 Méi guānxi, nǐ yòng ba. Không có gì, cậu cứ dùng đi. 小红: 谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。 Xièxie, búyòngle. Xīng qīrì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎo shuō. Cảm ơn cậu, tớ không dùng nữa. Chủ nhật tớ mua một cuốn tiểu thuyết mới. 小兰: 英文的还是中文的? Yīng wén de háishi Zhōng wén de? Viết bằng tiếng Anh hay tiếng Trung thế? 小红: 英文的。很有意思。 Yīng wén de. Hěn yǒuyìsi. Viết bằng tiếng Anh, hay lắm. 小兰: 我能看懂吗? Wǒ néng kàn dǒng ma? Tớ đọc có hiểu được không? 小红: 你英文学得不错,我想能看懂。 Nǐ yīng wén xué de búcuò, wǒ xiǎng néng kàn dǒng. Tiếng Anh của cậu cũng không tệ, tớ nghĩ là có thể cậu sẽ hiểu. 小兰: 那借我看看,行吗? Nà jiè wǒ kàn kan, xíng ma? Vậy cho tớ mượn xem thử, được không? 小红: 当然可以。 Dāng rán kěyǐ. Tất nhiên là được rồi. Hội thoại 3 小王: 这件事是我不好,真是太过意不去了,有空请你吃饭。 Zhè jiàn shì shì wǒ bù hǎo, zhēnshi tài guòyìbùqùle, yǒu kòng qǐng nǐ chīfàn. Việc này là tớ sai, thật ngại quá, khi nào rảnh tớ sẽ mời cậu ăn cơm. 小明: 看你说的哪儿有什么严重啊,我早就忘了。 Kàn nǐ shuō de nǎr yǒu shén me yánzhòng a, wǒ zǎo jiù wàngle. Xem cậu nói kìa, làm gì nghiêm trọng như vậy, tớ quên lâu rồi. Qua bài học tiếng Trung cơ bản tình huống xin lỗi và tha thứ, bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xin lỗi và tha thứ chưa? Hãy dành thời gian xem kỹ bài viết này để học tiến bộ hơn nhé! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ
I’m sorry’ – Tôi xin lỗi’ là một câu nói rất quen thuộc, tuy nhiên nó chỉ phù hợp khi được sử dụng ở trong một số hoàn cảnh thông thường nhất định. Bài học sau đây sẽ hướng dẫn bạn các cách nói xin lỗi khác nhau trong các trường hợp khác nhau. Cách nói thân mật I’m sorry… Tôi xin lỗi Ví dụ “I’m sorry I’m late.”- “Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.” I’m really/ terribly/ so sorry for… Tôi rất xin lỗi vì… Ví dụ “I’m so sorry for being late. It won’t happen again.”- “Tôi rất xin lỗi vì đến muộn. Sẽ không như vậy nữa đâu.” Sorry about… Xin lỗi vì… Ví dụ “Sorry about the mess. I didn’t have time to clear it up.”- “Xin lỗi vì đống bừa bộn. Tôi đã không có thời gian để dọn dẹp nó.” Opps! Sorry… Ôi, xin lỗi… Ví dụ “Opps! Sorry I drunk all your coffee brother.” – “Ôi! Xin lỗi, anh đã uống hết cà phê của em rồi em trai.” Cách nói thông thường Please excuse my… Xin lỗi vì…của tôi Ví dụ “Please excuse my late response.”– “ Xin lỗi vì sự phản hồi chậm trễ của tôi.” I apologise for… Tôi xin lỗi vì… Ví dụ “I apologise for not calling earlier.”- “Tôi xin lỗi vì không gọi sớm hơn.” Excuse me for… Xin thứ lỗi cho tôi vì… Ví dụ “Excuse me for interrupting.”- “Thứ lỗi cho tôi vì ngắt lời.” I’m afraid … Tôi e rằng… Ví dụ “I’m afraid I can’t help you.”- “Tôi e rằng tôi không thể giúp được bạn.” I regret to inform you… Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn… Ví dụ “I regret to inform you that your application has been denied.”- “Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn xin việc của bạn đã bị từ chối.” I shouldn’t have… Tôi không nên… Ví dụ “I shouldn’t have said that. Don’t be mad at me.”- “Tôi không nên nói như thế. Đừng giận tôi nhé.” Cách nói trang trọng I’d like to apologise for… Tôi muốn xin lỗi vì… Ví dụ “I’d like to apologise for not returning your call.”- “Tôi muốn xin lỗi vì không gọi lại cho bạn.” My apologies for… Xin lỗi vì Ví dụ “My apologies for the delay.”- “Tôi xin lỗi vì sự trì hoãn.” Please accept my apology for… Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì… Ví dụ “Please accept my apology for the inconvenience.”- “Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì sự bất tiện.” Forgive me for… Xin thứ lỗi cho tôi vì Ví dụ “Forgive me for what I said earlier. I didn’t mean to hurt you.”- “Xin thứ lỗi vì những điều tôi nói trước đó. Tôi không có ý làm tổn thương bạn.” Can you forgive me? Bạn có tha thứ cho tôi được không? Ví dụ “I was wrong. Can you forgive me?”- “Tôi đã sai rồi. Bạn có tha thứ cho tôi được không?” Pardon me for… Xin tha lỗi cho tôi vì… Ví dụ “Pardon me for being so rude.”- “Xin thứ lỗi cho tôi vì đã tỏ ra thô lỗ.” I beg your pardon… Xin bạn thứ lỗi… Ví dụ “I beg your pardon sir, I didn’t see you stand here.”- “Tôi xin ngài thứ lỗi, tôi đã không nhìn thấy ngài đứng đây.”nên tôi đã dẫm vào chân ngài I would like to expresss a sincerest apologies Tôi muốn nói lời xin lỗi chân thành nhất Ví dụ “I would like to make a sincerest apologies for my inappropriate actions at your birthday party.”- “Tôi muốn bày tỏ lời xin lỗi chân thành nhất vì hành động không phù hợp của tôi ở bữa tiệc sinh nhật của bạn.” I’m sorry, that was entirely my fault… Tôi xin lỗi, đó hoàn toàn là lỗi của tôi… Ví dụ “I’m sorry, that was entirely my fault when I broke your favorite vase.”- “Tôi xin lỗi, đó hoàn toàn là lỗi của tôi khi làm vỡ lọ hoa yêu thích nhất của bạn.” Thuần Thanh biên dịch Theo Xem thêm Cách nói lịch sự để yêu cầu và đề nghị bằng tiếng Anh 26 cách nói “đồng ý” với một ý kiến Các cách nói “No problem” trong tiếng Anh
Nguồn Dictionary Trong tất cả chúng ta sẽ luôn có những lúc gặp phải những lỗi sai và những lần vô ý, tuy nhiên, biết cách nói xin lỗi sẽ giúp chúng ta sửa chữa được những lỗi lầm của mình. Hãy ghi nhớ những câu nói thể hiện sự xin lỗi bằng tiếng Anh này để ứng dụng trong giao tiếp thật nhé! Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher 1. Lời xin lỗi thân mật My bad Lỗi của mình phổ biến với lứa tuổi teen Whoops! Ối chà! cách nói thoải mái giữa bạn bè thân thiết Oops, sorry Ôi mình xin lỗi nói thoải mái giữa bạn bè thân thiết hoặc hàm ý mỉa mai Oops, I did it again Ôi, mình sai rồi! 2. Lời xin lỗi trang trọng I beg your pardon madam, I didn't see you were waiting to be served Tôi xin lỗi bà, tôi đã không nhìn thấy bà đang chờ được phục vụ. I'm awfully sorry but those tickets are sold out now Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đã được bán hết rồi. I must apologise for my children's rude behaviour Tôi phải xin lỗi về hành vi vô lễ của các con tôi. Pardon me! văn nói Thứ lỗi cho tôi! I must apologize Tôi phải xin lỗi Please forgive me Xin tha lỗi cho tôi I hope that you can forgive me Tôi hy vọng bạn sẽ tha lỗi cho tôi Xin lỗi trang trọng thể hiện con người có văn hóa Nguồn wikihow I'm awfully/ terribly sorry Tôi thực sự xin lỗi I cannot express how sorry I am Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào It something was inexcusable Điều đó đúng là không thể tha thứ được There is no excuse for my behavior. Tôi không có lời bào chữa nào cho hành vi của mình I would like to express my regret Tôi muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình I apologize wholeheartedly/ unreservedly Tôi toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi Sincerely apologies Lời xin lỗi chân thành Please accept my/ our sincere apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi/ chúng tôi Please accept my/ our humblest apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của tôi/ chúng tôi 3. Lời xin lỗi có lý do I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning Tôi xin lỗi đã đến trễ vì đồng hồ báo thức của tôi không hoạt động vào buổi sáng này. I'm so sorry there's nothing here you can eat, I didn't realise you were a vegetarian Xin lỗi vì không có gì bạn có thể ăn được. Tôi không biết là bạn là người ăn chay. I’m so sorry I didn’t come to your party yesterday Tôi rất xin lỗi đã không đến dự bữa tiệc của anh tối qua được. I can’t believe I forgot the tickets. I’m terribly sorry! Không thể tin được là tôi quên mất mang theo vé. Tôi vô cùng xin lỗi. I just broke a glass, how careless of me! I’ll buy you a new one Tôi vừa làm vỡ ly thủy tinh của anh. Thật là thiếu cẩn thận. Tôi sẽ mua đền bạn một cái mới. Xin lỗi người khác cũng là một cách an ủi Nguồn wikihow 4. Lời xin lỗi khi cảm thông hoặc an ủi người khác I'm sorry to hear you've not been feeling well. Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe. I heard you failed your driving test. I'm really sorry but I'm sure you'll pass next time Tôi nghe nói bạn đã trượt kỳ thi lái xe. Tôi chia buồn nhưng tôi chắc bạn sẽ đậu vào lần sau. I am/was really sorry to hear about your father's death Tôi rất tiếc về việc cha bạn mất I want to tell you how sorry I am that your grandmother is ill Thật tiếc khi bà ngoại của bạn bị ốm. Trên đây là những câu nói giúp bạn xin lỗi người khác bằng tiếng Anh, Edu2Review hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những vốn từ vựng cùng những mẫu câu hữu ích. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh! Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH".Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher Trà Trần Tổng hợp Nguồn Aroma, Ms Hoa TOEIC [Edu2Review] - Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn
xin lỗi bằng nhiều thứ tiếng